tù treo

Học thuật
Thân thiện
tù treo

Một người đàn ông nhận được bản án tù treo tại tòa án.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một hình phạt trong luật hình sự: "Tù treo" bản án điều kiện, theo đó người bị kết án không phải chấp hành hình phạt tại trại giam ngay lập tức được hưởng án treo. Họ được thử thách trong một thời gian nhất định dưới sự giám sát của cơ quan thẩm quyền. Nếu vi phạm các điều kiện trong thời gian thử thách, họ sẽ phải chấp hành hình phạt đã tuyên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tòa án đã tuyên phạt bị cáo ba năm nhưng cho hưởng án treo, tức là hình phạt "tù treo". (The court sentenced the defendant to three years in prison but granted a suspended sentence, meaning the penalty is "tù treo".)
    • Anh ta bị kết án "tù treo" hai năm với thời gian thử thách ba năm. (He was sentenced to two years of "tù treo" with a probation period of three years.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được hưởng án tù treo": được tòa án cho phép không phải đi ngay thời gian thử thách.

    • Do nhiều tình tiết giảm nhẹ, bị cáo đã được hưởng án tù treo. (Due to many mitigating circumstances, the defendant was granted a suspended prison sentence.)
  • "Thời gian thử thách của án tù treo": khoảng thời gian người bị kết án phải chứng minh sự cải tạo tuân thủ pháp luật.

    • Thời gian thử thách của án tù treo bốn năm, trong thời gian đó anh ta phải báo cáo định kỳ với chính quyền địa phương. (The probation period for the suspended sentence is four years, during which he must report regularly to the local authorities.)
Biến thể từ gần giống
  • Án treo (danh từ): thuật ngữ pháp lý đồng nghĩa, thường được dùng trong văn bản chính thức.
    • Bản án ghi : phạt 18 tháng nhưng cho hưởng án treo. (The verdict clearly states: sentenced to 18 months in prison but granted a suspended sentence.)
Từ đồng nghĩa
  • Án treo: bản án điều kiện, cho phép người bị kết án không phải chấp hành hình phạt ngay.
Lưu ý sử dụng
  • "Tù treo" một thuật ngữ pháp lý. Trong văn nói thông thường, người ta có thể dùng cụm "cho hưởng án treo" hoặc "án treo". Tuy nhiên, "tù treo" nhấn mạnh vào bản chất của hình phạt ( hình phạt ) nhưng được treo lại việc thi hành.
  • Không nên nhầm lẫn "tù treo" với các hình phạt khác như "cải tạo không giam giữ" hoặc "phạt tiền". "Tù treo" vẫn một bản án thời hạn cụ thể.
tù treo

Một người đàn ông nhận được bản án tù treo tại tòa án.

  1. X. án treo.